召

Hệ thanh bàng 召 · zhào · chiêu

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhào" → gặp chữ lạ có 召, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 纟 (tơ, sợi) + 召 → 绍 shào · thiệu: 介绍: giới thiệu
  • 走 (chạy, đi) + 召 → 超 chāo · siêu: vượt; vượt quá
  • 扌 (tay, động tác tay) + 召 → 招 zhāo · chiêu: vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
  • 氵 (nước) + 召 → 沼 zhǎo · chiểu: 沼泽: đầm lầy

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhào
chiêu
召开: triệu tập (cuộc họp)5 nét
HSK4
纟
tơ, sợi
shào
thiệu
đồng vận
介绍: giới thiệu8 nét
HSK1
走
chạy, đi
chāo
siêu
đồng vận
vượt; vượt quá12 nét
HSK2
扌
tay, động tác tay
zhāo
chiêu
khác thanh
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra8 nét
HSK4
氵
nước
zhǎo
chiểu
khác thanh
沼泽: đầm lầy
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.