古
Hệ thanh bàng 古 · gǔ · cổ
12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǔ" → gặp chữ lạ có 古, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 攵 (đánh, hành động) + 古 → 故 gù · cố: (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
- 艹 (cỏ, cây) + 古 → 苦 kǔ · khổ: khổ, đắng
- 女 (phụ nữ) + 古 → 姑 gū · cô: 姑娘: cô gái
- 囗 (vây quanh) + 古 → 固 gù · cố: 固定: cố định
- 尸 (thân người, nhà) + 古 → 居 jū · cư: 居民: cư dân, người dân
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 古 → 胡 hú · hồ: 胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
- 亻 (người) + 古 → 估 gū · ước: 估计: ước tính; đoán chừng
- 口 (miệng, nói, ăn) + 古 → 咕 gu · cô: 嘀咕: lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
- 木 (cây, gỗ) + 古 → 枯 kū · khô: 干枯: khô héo; khô cạn
- 氵 (nước) + 古 → 沽 gū · cô: 沽名钓誉: mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
- 辛 (cay) + 古 → 辜 gū · cô: 辜负: phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
古 | chữ gốc | gǔ cổ | cổ, xưa | 古代 gǔdài cổ đại | 5 nét HSK3 |
故 | 攵 đánh, hành động | gù cố khác thanh | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do | 故事 gùshi câu chuyện | 9 nét HSK2 |
苦 | 艹 cỏ, cây | kǔ khổ đồng vận | khổ, đắng | 痛苦 tòngkǔ đau khổ | 8 nét HSK3 |
姑 | 女 phụ nữ | gū cô khác thanh | 姑娘: cô gái | 姑娘 gūniang cô gái | 8 nét HSK3 |
固 | 囗 vây quanh | gù cố khác thanh | 固定: cố định | 固定 gùdìng cố định | 8 nét HSK4 |
居 | 尸 thân người, nhà | jū cư đồng vận | 居民: cư dân, người dân | 居民 jūmín cư dân, người dân | 8 nét HSK4 |
胡 | 月 trăng; thịt, cơ thể | hú hồ đồng vận | 胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | 胡同 hútòng ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | 9 nét HSK5 |
估 | 亻 người | gū ước khác thanh | 估计: ước tính; đoán chừng | 估计 gūjì ước tính; đoán chừng | 7 nét HSK5 |
咕 | 口 miệng, nói, ăn | gu cô khác thanh | 嘀咕: lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | 嘀咕 dígu lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | HSK7-9 |
枯 | 木 cây, gỗ | kū khô đồng vận | 干枯: khô héo; khô cạn | 干枯 gānkū khô héo; khô cạn | HSK7-9 |
沽 | 氵 nước | gū cô khác thanh | 沽名钓誉: mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | 沽名钓誉 gūmíng-diàoyù mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen | HSK7-9 |
辜 | 辛 cay | gū cô khác thanh | 辜负: phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | 辜负 gūfù phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.