汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 古
古

Hệ thanh bàng 古 · gǔ · cổ

12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gǔ" → gặp chữ lạ có 古, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 攵 (đánh, hành động) + 古 → 故 gù · cố: (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
  • 艹 (cỏ, cây) + 古 → 苦 kǔ · khổ: khổ, đắng
  • 女 (phụ nữ) + 古 → 姑 gū · cô: 姑娘: cô gái
  • 囗 (vây quanh) + 古 → 固 gù · cố: 固定: cố định
  • 尸 (thân người, nhà) + 古 → 居 jū · cư: 居民: cư dân, người dân
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 古 → 胡 hú · hồ: 胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
  • 亻 (người) + 古 → 估 gū · ước: 估计: ước tính; đoán chừng
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 古 → 咕 gu · cô: 嘀咕: lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
  • 木 (cây, gỗ) + 古 → 枯 kū · khô: 干枯: khô héo; khô cạn
  • 氵 (nước) + 古 → 沽 gū · cô: 沽名钓誉: mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
  • 辛 (cay) + 古 → 辜 gū · cô: 辜负: phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
古
chữ gốcgǔ
cổ
cổ, xưa古代 gǔdài
cổ đại
5 nét
HSK3
故
攵
đánh, hành động
gù
cố
khác thanh
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do故事 gùshi
câu chuyện
9 nét
HSK2
苦
艹
cỏ, cây
kǔ
khổ
đồng vận
khổ, đắng痛苦 tòngkǔ
đau khổ
8 nét
HSK3
姑
女
phụ nữ
gū
cô
khác thanh
姑娘: cô gái姑娘 gūniang
cô gái
8 nét
HSK3
固
囗
vây quanh
gù
cố
khác thanh
固定: cố định固定 gùdìng
cố định
8 nét
HSK4
居
尸
thân người, nhà
jū
cư
đồng vận
居民: cư dân, người dân居民 jūmín
cư dân, người dân
8 nét
HSK4
胡
月
trăng; thịt, cơ thể
hú
hồ
đồng vận
胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)胡同 hútòng
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
9 nét
HSK5
估
亻
người
gū
ước
khác thanh
估计: ước tính; đoán chừng估计 gūjì
ước tính; đoán chừng
7 nét
HSK5
咕
口
miệng, nói, ăn
gu
cô
khác thanh
嘀咕: lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn嘀咕 dígu
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn

HSK7-9
枯
木
cây, gỗ
kū
khô
đồng vận
干枯: khô héo; khô cạn干枯 gānkū
khô héo; khô cạn

HSK7-9
沽
氵
nước
gū
cô
khác thanh
沽名钓誉: mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen沽名钓誉 gūmíng-diàoyù
mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen

HSK7-9
辜
辛
cay
gū
cô
khác thanh
辜负: phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)辜负 gūfù
phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh