卓
Hệ thanh bàng 卓 · zhuó · trác
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
卓 | chữ gốc | zhuó trác | 卓越: xuất sắc; kiệt xuất | 卓越 zhuóyuè xuất sắc; kiệt xuất | HSK7-9 |
掉 | 扌 tay, động tác tay | diào treo | rơi | 去掉 qùdiào bỏ đi; loại bỏ | 11 nét HSK2 |
悼 | 忄 tim, tình cảm | dào điệu | 追悼: truy điệu; tưởng niệm người đã khuất | 追悼 zhuīdào truy điệu; tưởng niệm người đã khuất | HSK7-9 |
绰 | 纟 tơ, sợi | chuò xước đồng vận | 绰号: biệt danh; tên lóng | 绰号 chuòhào biệt danh; tên lóng | HSK7-9 |
罩 | 罒 lưới | zhào tráo | chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng | 口罩 kǒuzhào khẩu trang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.