HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 卓
卓

Hệ thanh bàng 卓 · zhuó · trác

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 卓 → 掉 diào · treo: rơi
  • 忄 (tim, tình cảm) + 卓 → 悼 dào · điệu: 追悼: truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
  • 纟 (tơ, sợi) + 卓 → 绰 chuò · xước: 绰号: biệt danh; tên lóng
  • 罒 (lưới) + 卓 → 罩 zhào · tráo: chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
卓
chữ gốczhuó
trác
卓越: xuất sắc; kiệt xuất卓越 zhuóyuè
xuất sắc; kiệt xuất

HSK7-9
掉
扌
tay, động tác tay
diào
treo
rơi去掉 qùdiào
bỏ đi; loại bỏ
11 nét
HSK2
悼
忄
tim, tình cảm
dào
điệu
追悼: truy điệu; tưởng niệm người đã khuất追悼 zhuīdào
truy điệu; tưởng niệm người đã khuất

HSK7-9
绰
纟
tơ, sợi
chuò
xước
đồng vận
绰号: biệt danh; tên lóng绰号 chuòhào
biệt danh; tên lóng

HSK7-9
罩
罒
lưới
zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng口罩 kǒuzhào
khẩu trang

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh