卒
Hệ thanh bàng 卒 · zú · tốt
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
卒 | chữ gốc | zú tốt | 小卒: lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | 小卒 xiǎozú lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường | 8 nét HSK7-9 |
醉 | 酉 rượu | zuì túy | say, say đắm | 麻醉 mázuì gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí | 15 nét HSK5 |
碎 | 石 đá | suì toái | vỡ vụn | 琐碎 suǒsuì vụn vặt; lặt vặt | 13 nét HSK5 |
悴 | 忄 tim, tình cảm | cuì tuỵ | 憔悴: tiều tụy; hốc hác | 憔悴 qiáocuì tiều tụy; hốc hác | HSK7-9 |
粹 | 米 gạo | cuì tuý | 纯粹: thuần túy; hoàn toàn | 纯粹 chúncuì thuần túy; hoàn toàn | HSK7-9 |
翠 | 羽 lông vũ, cánh | cuì thuý | 翠绿: xanh biếc; xanh ngọc | 翠绿 cuìlǜ xanh biếc; xanh ngọc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.