半
Hệ thanh bàng 半 · bàn · bán
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bàn" → gặp chữ lạ có 半, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 半 → 胖 pàng · phàng: béo
- 刂 (dao, cắt) + 半 → 判 pàn · phán: phán đoán; xử (án); chấm (bài)
- 亻 (người) + 半 → 伴 bàn · bạn: bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
- 纟 (tơ, sợi) + 半 → 绊 bàn · bán: vấp; vướng; ngáng
- 扌 (tay, động tác tay) + 半 → 拌 bàn · bạn: trộn (thức ăn)
- 田 (ruộng) + 半 → 畔 pàn · bạn: 河畔: bờ sông; ven sông
- 血 () + 半 → 衅 xìn · hấn: 挑衅: khiêu khích
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
半 | chữ gốc | bàn bán | một nửa | 半年 bàn nián nửa năm | 5 nét HSK1 |
胖 | 月 trăng; thịt, cơ thể | pàng phàng | béo | 胖子 pàngzi người béo | 9 nét HSK3 |
判 | 刂 dao, cắt | pàn phán đồng vận | phán đoán; xử (án); chấm (bài) | 判断 pànduàn phán đoán | 7 nét HSK3 |
伴 | 亻 người | bàn bạn đồng âm | bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo | 伙伴 huǒbàn bạn đồng hành | 7 nét HSK4 |
绊 | 纟 tơ, sợi | bàn bán đồng âm | vấp; vướng; ngáng | 绊脚石 bànjiǎoshí hòn đá ngáng đường; vật cản trở | HSK7-9 |
拌 | 扌 tay, động tác tay | bàn bạn đồng âm | trộn (thức ăn) | 搅拌 jiǎobàn khuấy; trộn đều | HSK7-9 |
畔 | 田 ruộng | pàn bạn đồng vận | 河畔: bờ sông; ven sông | 河畔 hépàn bờ sông; ven sông | HSK7-9 |
衅 | 血 | xìn hấn | 挑衅: khiêu khích | 挑衅 tiǎoxìn khiêu khích | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.