HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 化
化

Hệ thanh bàng 化 · huà · hóa

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 艹 (cỏ, cây) + 化 → 花 huā · hoa: hoa, tiêu (tiền, thời gian)
  • 贝 (tiền, của cải) + 化 → 货 huò · hóa: hàng, hàng hóa
  • 讠 (lời nói) + 化 → 讹 é · ngoa: 讹诈: tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
  • 革 (da thuộc) + 化 → 靴 xuē · ngoa: 靴子: ủng; giày bốt (cổ cao)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
化
chữ gốchuà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)变化 biànhuà
thay đổi
4 nét
HSK3
花
艹
cỏ, cây
huā
hoa
khác thanh
hoa, tiêu (tiền, thời gian)花园 huāyuán
vườn hoa
7 nét
HSK1
货
贝
tiền, của cải
huò
hóa
hàng, hàng hóa百货 bǎihuò
hàng bách hóa
8 nét
HSK4
讹
讠
lời nói
é
ngoa
讹诈: tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa讹诈 ézhà
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa

HSK7-9
靴
革
da thuộc
xuē
ngoa
靴子: ủng; giày bốt (cổ cao)靴子 xuēzi
ủng; giày bốt (cổ cao)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh