化
Hệ thanh bàng 化 · huà · hóa
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
化 | chữ gốc | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) | 变化 biànhuà thay đổi | 4 nét HSK3 |
花 | 艹 cỏ, cây | huā hoa khác thanh | hoa, tiêu (tiền, thời gian) | 花园 huāyuán vườn hoa | 7 nét HSK1 |
货 | 贝 tiền, của cải | huò hóa | hàng, hàng hóa | 百货 bǎihuò hàng bách hóa | 8 nét HSK4 |
讹 | 讠 lời nói | é ngoa | 讹诈: tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | 讹诈 ézhà tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | HSK7-9 |
靴 | 革 da thuộc | xuē ngoa | 靴子: ủng; giày bốt (cổ cao) | 靴子 xuēzi ủng; giày bốt (cổ cao) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.