匋
Hệ thanh bàng 匋 · táo · đào
4 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "táo" → gặp chữ lạ có 匋, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
萄 | 艹 cỏ, cây | tao đào khác thanh | 葡萄: nho | 葡萄 pútao nho | 11 nét HSK5 |
掏 | 扌 tay, động tác tay | tāo đào khác thanh | móc (ra); moi; đào | 掏钱 tāo qián móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | HSK6 |
陶 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | táo đào đồng âm | 陶瓷: gốm sứ | 陶瓷 táocí gốm sứ | HSK7-9 |
淘 | 氵 nước | táo đào đồng âm | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) | 淘气 táoqì tinh nghịch | 11 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.