勾
Hệ thanh bàng 勾 · gōu · câu
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "gōu" → gặp chữ lạ có 勾, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
勾 | chữ gốc | gōu câu | đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức) | 勾勒 gōulè phác họa; phác thảo | 4 nét HSK7-9 |
购 | 贝 tiền, của cải | gòu cố khác thanh | mua (văn viết) | 网购 wǎnggòu mua sắm qua mạng | 8 nét HSK4 |
构 | 木 cây, gỗ | gòu cấu khác thanh | 构成: tạo thành, cấu thành | 构成 gòuchéng tạo thành, cấu thành | 8 nét HSK4 |
沟 | 氵 nước | gōu câu đồng âm | mương, rãnh | 沟通 gōutōng trao đổi, thấu hiểu | 7 nét HSK5 |
钩 | 钅 kim loại | gōu câu đồng âm | móc; câu; đan móc (len) | 钩子 gōuzi cái móc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.