勹
Hệ thanh bàng 勹 · bao
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
句 | 口 miệng, nói, ăn | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) | 句子 jùzi câu | 5 nét HSK2 |
旬 | 日 mặt trời, thời gian | xún tuần | tuần (mười ngày); mười năm tuổi | 上旬 shàngxún thượng tuần (mười ngày đầu tháng) | 6 nét HSK7-9 |
甸 | 田 ruộng | diàn điện | 沉甸甸: nặng trĩu; trĩu nặng | 沉甸甸 chéndiàndiàn nặng trĩu; trĩu nặng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.