前

Hệ thanh bàng 前 · qián · tiền

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qián" → gặp chữ lạ có 前, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 刀 (dao) + 前 → 剪 jiǎn · tiển: cắt (bằng kéo)
  • ⺮ (tre) + 前 → 箭 jiàn · tiễn: mũi tên
  • 灬 (lửa) + 前 → 煎 jiān · chiên: rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcqián
tiền
trước; phía trước9 nét
HSK1
刀
dao
jiǎn
tiển
đồng vận
cắt (bằng kéo)11 nét
HSK5
⺮
tre
jiàn
tiễn
đồng vận
mũi tên
HSK6
灬
lửa
jiān
chiên
đồng vận
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.