凶
Hệ thanh bàng 凶 · xiōng · hung
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiōng" → gặp chữ lạ có 凶, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
凶 | chữ gốc | xiōng hung | hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu | 凶手 xiōngshǒu hung thủ; kẻ sát nhân | HSK6 |
汹 | 氵 nước | xiōng hung đồng âm | 汹涌: cuộn trào; dâng trào dữ dội | 汹涌 xiōngyǒng cuộn trào; dâng trào dữ dội | HSK7-9 |
酗 | 酉 rượu | xù hú | 酗酒: nghiện rượu; uống rượu quá độ | 酗酒 xùjiǔ nghiện rượu; uống rượu quá độ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.