凡
Hệ thanh bàng 凡 · fán · phàm
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fán" → gặp chữ lạ có 凡, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
凡 | chữ gốc | fán phàm | phàm là; hễ là; tất cả (những gì…) | 凡是 fánshì phàm là; hễ là; tất cả | HSK6 |
巩 | 工 công việc | gǒng củng | 巩固: củng cố; vững chắc | 巩固 gǒnggù củng cố; vững chắc | 6 nét HSK6 |
帆 | 巾 khăn, vải | fān phàm khác thanh | cánh buồm; buồm | 帆船 fānchuán thuyền buồm | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.