军
Hệ thanh bàng 军 · jūn · quân
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jūn" → gặp chữ lạ có 军, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
军 | chữ gốc | jūn quân | 冠军: quán quân | 冠军 guànjūn quán quân | 6 nét HSK5 |
挥 | 扌 tay, động tác tay | huī huy | vẫy | 发挥 fāhuī phát huy | 9 nét HSK4 |
晕 | 日 mặt trời, thời gian | yūn vựn đồng vận | chóng mặt; choáng váng; ngất | 晕车 yùnchē say xe | 10 nét HSK6 |
荤 | 艹 cỏ, cây | hūn huân đồng vận | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | 荤 hūn đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | HSK7-9 |
浑 | 氵 nước | hún hồn đồng vận | 浑身: khắp người; toàn thân | 浑身 húnshēn khắp người; toàn thân | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.