HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 关
关

Hệ thanh bàng 关 · guān · quan

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 关 → 送 sòng · tống: tặng
  • 耳 (tai) + 关 → 联 lián · liên: 联合: liên hợp, liên kết; cùng nhau
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 关 → 郑 zhèng · trịnh: 郑重: trịnh trọng; nghiêm túc

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
关
chữ gốcguān
quan
đóng, tắt关上 guānshang
đóng lại; tắt
6 nét
HSK1
送
辶
đi, di chuyển
sòng
tống
tặng送到 sòngdào
đưa đến; giao đến
9 nét
HSK1
联
耳
tai
lián
liên
联合: liên hợp, liên kết; cùng nhau联合 liánhé
liên hợp, liên kết; cùng nhau
12 nét
HSK3
郑
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
zhèng
trịnh
郑重: trịnh trọng; nghiêm túc郑重 zhèngzhòng
trịnh trọng; nghiêm túc

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh