关
Hệ thanh bàng 关 · guān · quan
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
关 | chữ gốc | guān quan | đóng, tắt | 关上 guānshang đóng lại; tắt | 6 nét HSK1 |
送 | 辶 đi, di chuyển | sòng tống | tặng | 送到 sòngdào đưa đến; giao đến | 9 nét HSK1 |
联 | 耳 tai | lián liên | 联合: liên hợp, liên kết; cùng nhau | 联合 liánhé liên hợp, liên kết; cùng nhau | 12 nét HSK3 |
郑 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | zhèng trịnh | 郑重: trịnh trọng; nghiêm túc | 郑重 zhèngzhòng trịnh trọng; nghiêm túc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.