汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 兑
兑

Hệ thanh bàng 兑 · duì · đối

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 兑 → 说 shuō · thuyết: nói
  • 门 (cửa) + 兑 → 阅 yuè · duyệt: 阅读: đọc hiểu
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 兑 → 脱 tuō · thoát: cởi
  • 禾 (lúa) + 兑 → 税 shuì · thuế: thuế
  • 忄 (tim, tình cảm) + 兑 → 悦 yuè · duyệt: 愉悦: vui vẻ; vui sướng; hân hoan
  • 钅 (kim loại) + 兑 → 锐 ruì · nhuệ: 尖锐: sắc nhọn; sắc bén; gay gắt

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
兑
chữ gốcduì
đối
đổi (tiền); pha (thêm nước)兑换 duìhuàn
đổi
7 nét
HSK7-9
说
讠
lời nói
shuō
thuyết
nói说话 shuōhuà
nói chuyện
9 nét
HSK1
阅
门
cửa
yuè
duyệt
阅读: đọc hiểu阅读 yuèdú
đọc hiểu
10 nét
HSK4
脱
月
trăng; thịt, cơ thể
tuō
thoát
cởi摆脱 bǎituō
thoát khỏi
11 nét
HSK4
税
禾
lúa
shuì
thuế
đồng vận
thuế免税 miǎnshuì
miễn thuế
12 nét
HSK6
悦
忄
tim, tình cảm
yuè
duyệt
愉悦: vui vẻ; vui sướng; hân hoan愉悦 yúyuè
vui vẻ; vui sướng; hân hoan

HSK7-9
锐
钅
kim loại
ruì
nhuệ
đồng vận
尖锐: sắc nhọn; sắc bén; gay gắt尖锐 jiānruì
sắc nhọn; sắc bén; gay gắt

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh