兑
Hệ thanh bàng 兑 · duì · đối
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兑 | chữ gốc | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) | 兑换 duìhuàn đổi | 7 nét HSK7-9 |
说 | 讠 lời nói | shuō thuyết | nói | 说话 shuōhuà nói chuyện | 9 nét HSK1 |
阅 | 门 cửa | yuè duyệt | 阅读: đọc hiểu | 阅读 yuèdú đọc hiểu | 10 nét HSK4 |
脱 | 月 trăng; thịt, cơ thể | tuō thoát | cởi | 摆脱 bǎituō thoát khỏi | 11 nét HSK4 |
税 | 禾 lúa | shuì thuế đồng vận | thuế | 免税 miǎnshuì miễn thuế | 12 nét HSK6 |
悦 | 忄 tim, tình cảm | yuè duyệt | 愉悦: vui vẻ; vui sướng; hân hoan | 愉悦 yúyuè vui vẻ; vui sướng; hân hoan | HSK7-9 |
锐 | 钅 kim loại | ruì nhuệ đồng vận | 尖锐: sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | 尖锐 jiānruì sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.