以
Hệ thanh bàng 以 · yǐ · dĩ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǐ" → gặp chữ lạ có 以, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
以 | chữ gốc | yǐ dĩ | lấy, với | 可以 kěyǐ có thể | 4 nét HSK2 |
似 | 亻 người | sì tự đồng vận | 类似: tương tự, giống như | 类似 lèisì tương tự, giống như | 6 nét HSK3 |
拟 | 扌 tay, động tác tay | nǐ nghĩ đồng vận | dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước | 模拟 mónǐ mô phỏng; giả lập; thử (thi thử) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.