HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 以
以

Hệ thanh bàng 以 · yǐ · dĩ

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǐ" → gặp chữ lạ có 以, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 以 → 似 sì · tự: 类似: tương tự, giống như
  • 扌 (tay, động tác tay) + 以 → 拟 nǐ · nghĩ: dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
以
chữ gốcyǐ
dĩ
lấy, với可以 kěyǐ
có thể
4 nét
HSK2
似
亻
người
sì
tự
đồng vận
类似: tương tự, giống như类似 lèisì
tương tự, giống như
6 nét
HSK3
拟
扌
tay, động tác tay
nǐ
nghĩ
đồng vận
dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước模拟 mónǐ
mô phỏng; giả lập; thử (thi thử)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh