付
Hệ thanh bàng 付 · fù · phó
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "fù" → gặp chữ lạ có 付, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
付 | chữ gốc | fù phó | trả (tiền), thanh toán | 支付 zhīfù trả tiền, thanh toán | 5 nét HSK3 |
符 | ⺮ tre | fú phù khác thanh | 符号: ký hiệu, dấu | 符号 fúhào ký hiệu, dấu | 11 nét HSK4 |
附 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | fù phụ đồng âm | kèm theo; đính kèm; phụ thêm | 附近 fùjìn gần đây, vùng lân cận | 7 nét HSK4 |
府 | 广 mái nhà rộng | fǔ phủ khác thanh | 政府: chính phủ | 政府 zhèngfǔ chính phủ | 8 nét HSK4 |
咐 | 口 miệng, nói, ăn | fù phó đồng âm | 吩咐: dặn dò; sai bảo | 吩咐 fēnfù dặn dò; sai bảo | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.