从
Hệ thanh bàng 从 · cóng · tòng
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "cóng" → gặp chữ lạ có 从, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
从 | chữ gốc | cóng tòng | từ, theo | 从小 cóngxiǎo từ nhỏ; từ bé | 4 nét HSK1 |
坐 | 土 đất | zuò toạ | ngồi | 请坐 qǐng zuò mời ngồi | 7 nét HSK1 |
纵 | 纟 tơ, sợi | zòng tung đồng vận | 操纵: điều khiển; thao túng | 操纵 cāozòng điều khiển; thao túng | HSK6 |
怂 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | sǒng túng đồng vận | 怂恿: xúi giục; xúi bẩy | 怂恿 sǒngyǒng xúi giục; xúi bẩy | HSK7-9 |
耸 | 耳 tai | sǒng tủng đồng vận | nhún (vai); vươn cao, sừng sững | 耸立 sǒnglì đứng sừng sững; vươn cao | HSK7-9 |
巫 | 工 công việc | wū vu | 巫婆: bà đồng; mụ phù thủy | 巫婆 wūpó bà đồng; mụ phù thủy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.