HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 介
介

Hệ thanh bàng 介 · jiè · giới

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiè" → gặp chữ lạ có 介, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 介 → 价 jià · giá: giá, giá cả
  • 田 (ruộng) + 介 → 界 jiè · giới: ranh giới; giới hạn
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 介 → 阶 jiē · giai: 阶段: giai đoạn
  • 尢 () + 介 → 尬 à · giới: 尴尬: lúng túng; khó xử; ngượng ngùng

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
介
chữ gốcjiè
giới
介绍: giới thiệu介绍 jièshào
giới thiệu
4 nét
HSK1
价
亻
người
jià
giá
giá, giá cả价格 jiàgé
giá cả
6 nét
HSK3
界
田
ruộng
jiè
giới
đồng âm
ranh giới; giới hạn世界 shìjiè
thế giới
9 nét
HSK3
阶
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
jiē
giai
khác thanh
阶段: giai đoạn阶段 jiēduàn
giai đoạn
6 nét
HSK4
尬
尢
à
giới
尴尬: lúng túng; khó xử; ngượng ngùng尴尬 gāngà
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh