介
Hệ thanh bàng 介 · jiè · giới
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "jiè" → gặp chữ lạ có 介, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
介 | chữ gốc | jiè giới | 介绍: giới thiệu | 介绍 jièshào giới thiệu | 4 nét HSK1 |
价 | 亻 người | jià giá | giá, giá cả | 价格 jiàgé giá cả | 6 nét HSK3 |
界 | 田 ruộng | jiè giới đồng âm | ranh giới; giới hạn | 世界 shìjiè thế giới | 9 nét HSK3 |
阶 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | jiē giai khác thanh | 阶段: giai đoạn | 阶段 jiēduàn giai đoạn | 6 nét HSK4 |
尬 | 尢 | à giới | 尴尬: lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | 尴尬 gāngà lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.