京
Hệ thanh bàng 京 · jīng · kinh
8 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 冫 (băng, lạnh) + 京 → 凉 liáng · lương: mát; nguội; lạnh
- 日 (mặt trời, thời gian) + 京 → 景 jǐng · cảnh: cảnh; phong cảnh
- 忄 (tim, tình cảm) + 京 → 惊 jīng · kinh: kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
- 日 (mặt trời, thời gian) + 京 → 晾 liàng · lượng: phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
- 讠 (lời nói) + 京 → 谅 liàng · lượng: 原谅: tha thứ
- 鱼 (cá) + 京 → 鲸 jīng · kình: cá voi
- 扌 (tay, động tác tay) + 京 → 掠 lüè · lược: 掠夺: cướp đoạt; cướp bóc
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
京 | chữ gốc | jīng kinh | 北京: Bắc Kinh | 北京 Běijīng Bắc Kinh | 8 nét HSK1 |
凉 | 冫 băng, lạnh | liáng lương | mát; nguội; lạnh | 凉快 liángkuai mát mẻ | 10 nét HSK2 |
景 | 日 mặt trời, thời gian | jǐng cảnh khác thanh | cảnh; phong cảnh | 景色 jǐngsè cảnh sắc | 12 nét HSK3 |
惊 | 忄 tim, tình cảm | jīng kinh đồng âm | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động | 吃惊 chījīng ngạc nhiên | 11 nét HSK4 |
晾 | 日 mặt trời, thời gian | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | 晾 liàng phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | HSK6 |
谅 | 讠 lời nói | liàng lượng | 原谅: tha thứ | 原谅 yuánliàng tha thứ | 10 nét HSK6 |
鲸 | 鱼 cá | jīng kình đồng âm | cá voi | 鲸 jīng cá voi | HSK7-9 |
掠 | 扌 tay, động tác tay | lüè lược | 掠夺: cướp đoạt; cướp bóc | 掠夺 lüèduó cướp đoạt; cướp bóc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.