HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 亥
亥

Hệ thanh bàng 亥 · hài · hợi

7 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 子 (con) + 亥 → 孩 hái · hài: 孩子: trẻ con
  • 刂 (dao, cắt) + 亥 → 刻 kè · khắc: khắc (15 phút)
  • 讠 (lời nói) + 亥 → 该 gāi · cai: nên; phải; đến lượt
  • 木 (cây, gỗ) + 亥 → 核 hé · hạch: hạt (quả); hạt nhân; hạch
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 亥 → 咳 ké · khái: ho
  • 门 (cửa) + 亥 → 阂 hé · ngại: 隔阂: ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
  • 马 (ngựa) + 亥 → 骇 hài · hãi: 骇人听闻: nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
孩
子
con
hái
hài
khác thanh
孩子: trẻ con孩子 háizi
trẻ con
9 nét
HSK1
刻
刂
dao, cắt
kè
khắc
khắc (15 phút)立刻 lìkè
lập tức
8 nét
HSK2
该
讠
lời nói
gāi
cai
đồng vận
nên; phải; đến lượt应该 yīnggāi
nên
8 nét
HSK2
核
木
cây, gỗ
hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch考核 kǎohé
sát hạch, đánh giá
10 nét
HSK5
咳
口
miệng, nói, ăn
ké
khái
ho咳嗽 késou
ho
9 nét
HSK5
阂
门
cửa
hé
ngại
隔阂: ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)隔阂 géhé
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)

HSK7-9
骇
马
ngựa
hài
hãi
đồng âm
骇人听闻: nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động骇人听闻 hàiréntīngwén
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh