世
Hệ thanh bàng 世 · shì · thế
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shì" → gặp chữ lạ có 世, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
世 | chữ gốc | shì thế | 去世: qua đời, mất | 去世 qùshì qua đời, mất | 5 nét HSK3 |
屉 | 尸 thân người, nhà | ti thế đồng vận | 抽屉: ngăn kéo | 抽屉 chōuti ngăn kéo | 8 nét HSK7-9 |
泄 | 氵 nước | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè trút (giận); xả (cảm xúc) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.