HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 世
世

Hệ thanh bàng 世 · shì · thế

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shì" → gặp chữ lạ có 世, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 尸 (thân người, nhà) + 世 → 屉 ti · thế: 抽屉: ngăn kéo
  • 氵 (nước) + 世 → 泄 xiè · tiết: xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
世
chữ gốcshì
thế
去世: qua đời, mất去世 qùshì
qua đời, mất
5 nét
HSK3
屉
尸
thân người, nhà
ti
thế
đồng vận
抽屉: ngăn kéo抽屉 chōuti
ngăn kéo
8 nét
HSK7-9
泄
氵
nước
xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)发泄 fāxiè
trút (giận); xả (cảm xúc)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh