与
Hệ thanh bàng 与 · yǔ · dữ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yǔ" → gặp chữ lạ có 与, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
与 | chữ gốc | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | 参与 cānyù tham gia | 3 nét HSK4 |
写 | 冖 che phủ | xiě tả | viết | 听写 tīngxiě nghe viết; viết chính tả | 5 nét HSK1 |
屿 | 山 núi | yǔ tự đồng âm | 岛屿: đảo | 岛屿 dǎoyǔ đảo | 6 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.