七
Hệ thanh bàng 七 · qī · thất
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
七 | chữ gốc | qī thất | bảy | 横七竖八 héngqī-shùbā ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn | 2 nét HSK1 |
切 | 刀 dao | qiè thiết | cắt | 亲切 qīnqiè thân thiện, thân mật, gần gũi | 4 nét HSK3 |
皂 | 白 trắng | zào tào | 肥皂: bánh xà phòng | 肥皂 féizào bánh xà phòng | 7 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.