HSK4 (HSK 3.0) · Bài 47
Phó từ: 稍(微)· 尤其 · 偶尔 · 再次
Bước 1 · Lý thuyết
Bốn phó từ đề cương 2025 đưa xuống cấp 4. 稍(微) và 尤其 nói mức độ (hơi / nhất là); 偶尔 và 再次 nói tần suất (thỉnh thoảng / lại lần nữa).
稍(微)= hơi, một chút
稍(微)+ Động từ / Tính từ + 一点儿 / 一下 / 一些 · 稍微有点儿 + Tính từ
稍微 (shāowēi) gần như luôn đi với 一点儿 / 一下 / 一些 hoặc 有点儿 phía sau. 稍 (shāo) một chữ gọn hơn, hay gặp trong cụm 稍等 (chờ chút).
请稍微等一下,他马上就来。
Qǐng shāowēi děng yíxià, tā mǎshàng jiù lái.
Xin chờ một chút, anh ấy đến ngay.
这件衣服稍大了一点儿,有小一号的吗?
Zhè jiàn yīfu shāo dàle yìdiǎnr, yǒu xiǎo yí hào de ma?
Áo này hơi rộng một chút, có cỡ nhỏ hơn một số không?
尤其(是)= nhất là, đặc biệt là
Nhận xét chung,尤其(是)+ Đối tượng nổi bật
Nói phạm vi chung trước, rồi dùng 尤其 (yóuqí) để nêu thành phần nổi bật nhất. Trước danh từ thường thêm 是: 尤其是晚上; trước động từ / tính từ có thể bỏ 是.
我喜欢运动,尤其是游泳。
Wǒ xǐhuan yùndòng, yóuqí shì yóuyǒng.
Tôi thích thể thao, nhất là bơi.
这里的冬天很冷,尤其是晚上。
Zhèlǐ de dōngtiān hěn lěng, yóuqí shì wǎnshang.
Mùa đông ở đây rất lạnh, nhất là ban đêm.
偶尔 · 再次
偶尔 + V(thỉnh thoảng, hiếm khi) · 再次 + V(lại một lần nữa)
偶尔 (ǒu'ěr) có tần suất thấp hơn 有时候, ngược với 经常. 再次 (zàicì) trang trọng, hay gặp trong lời phát biểu, thông báo: 再次感谢, 再次欢迎.
我平时不喝酒,只是偶尔喝一点儿。
Wǒ píngshí bù hē jiǔ, zhǐshì ǒu'ěr hē yìdiǎnr.
Bình thường tôi không uống rượu, chỉ thỉnh thoảng uống chút ít.
再次感谢大家的帮助!
Zàicì gǎnxiè dàjiā de bāngzhù!
Một lần nữa cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người!
第二年他再次参加了比赛,这次赢了。
Dì-èr nián tā zàicì cānjiāle bǐsài, zhè cì yíng le.
Năm thứ hai anh ấy lại tham gia cuộc thi, lần này thì thắng.
Lỗi thường gặp
✗ 这个菜稍微咸。✓ 这个菜稍微有点儿咸。
稍微 thường cần 一点儿 / 有点儿 / 一下 đi kèm.
✗ 尤其我喜欢苹果。✓ 我喜欢水果,尤其是苹果。
尤其 nêu điểm nổi bật sau khi đã nói phạm vi chung.
✗ 我偶尔常常去看电影。✓ 我偶尔去看电影。
偶尔 (hiếm khi) mâu thuẫn với 常常, không dùng cùng nhau.
Mẹo nhớ: 稍微…一点儿 = hơi… một chút; 尤其(是)= nhất là; 偶尔 = thỉnh thoảng (ít); 再次 = lại lần nữa (trang trọng).
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp