HSK4 (HSK 3.0) · Bài 49
Giới từ: 随着 · 等 · 由 · 将 (= 把)
Bước 1 · Lý thuyết
Bốn giới từ đề cương 2025 xếp ở cấp 4. 随着 và 等 liên quan đến thời gian, sự thay đổi; 由 nêu người phụ trách; 将 là bản văn viết của 把 trong thông báo, hướng dẫn.
随着 = cùng với, theo
随着 + Sự thay đổi,Chủ ngữ +(也 / 越来越)+ Thay đổi kéo theo
Vế đầu là một sự thay đổi (发展, 提高, 变冷…), vế sau là thay đổi đi kèm. Cụm 随着 thường đứng đầu câu. "Đi theo ai" thì dùng 跟着, không dùng 随着.
随着天气变冷,感冒的人越来越多。
Suízhe tiānqì biàn lěng, gǎnmào de rén yuè lái yuè duō.
Cùng với việc trời trở lạnh, người bị cảm ngày càng nhiều.
随着经济的发展,人们的生活越来越好。
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống của người dân ngày càng tốt hơn.
等 + sự việc + 以后 / 的时候
等 + Sự việc / Thời điểm +(以后 / 的时候),……(再 / 就 / 已经)……
等 = đợi đến khi. Vế sau thường có 再 (rồi hãy), 就, hoặc 已经 (khi kể chuyện: đến lúc… thì đã…).
等你毕业以后,我们一起去旅游吧。
Děng nǐ bìyè yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù lǚyóu ba.
Đợi bạn tốt nghiệp xong, chúng ta cùng đi du lịch nhé.
等我到了机场,飞机已经起飞了。
Děng wǒ dàole jīchǎng, fēijī yǐjīng qǐfēi le.
Đến khi tôi tới sân bay thì máy bay đã cất cánh rồi.
由 = do (ai làm, phụ trách)
Việc + 由 + Người / Đơn vị +(来)+ V
由 nêu người phụ trách hoặc thực hiện một việc; khác 被 ở chỗ không mang ý "bị" (chịu thiệt). Dùng nhiều khi phân công việc.
这次活动由小王负责。
Zhè cì huódòng yóu Xiǎo Wáng fùzé.
Hoạt động lần này do Tiểu Vương phụ trách.
今天的晚饭由我来做。
Jīntiān de wǎnfàn yóu wǒ lái zuò.
Bữa tối hôm nay để tôi nấu.
将 (= 把)
Chủ ngữ + 将 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
将 dùng như 把 trong văn viết: thông báo, hướng dẫn, biển báo. Cấu trúc y hệt câu 把: sau động từ phải có thành phần khác (上, 好, 在……).
请将手机关上。
Qǐng jiāng shǒujī guānshang.
Xin hãy tắt điện thoại.
请将你的名字写在这里。
Qǐng jiāng nǐ de míngzi xiě zài zhèlǐ.
Xin hãy viết tên của bạn vào đây.
Lỗi thường gặp
✗ 我随着朋友去了北京。✓ 我跟着朋友去了北京。
"Đi theo ai" dùng 跟着; 随着 nêu sự thay đổi.
✗ 这本书由我丢了。✓ 这本书被我弄丢了。
由 nêu người phụ trách làm việc, không dùng cho việc xấu xảy ra ngoài ý muốn.
✗ 等以后你毕业,……✓ 等你毕业以后,……
以后 đứng sau sự việc: 等 + sự việc + 以后.
Mẹo nhớ: 随着 = cùng với (thay đổi); 等…以后 = đợi đến khi…; 由 = do (ai phụ trách); 将 = 把 (văn viết).
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp