Bộ Xỉ 齒 (齿)
răng
Bộ thứ 211 trong 214 bộ Khang Hy · 2 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ xỉ thường viết thành 齿. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
răng
Bộ thứ 211 trong 214 bộ Khang Hy · 2 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ xỉ thường viết thành 齿. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.