坚定
kiên định
- jiāndìngHSK5tính từ / động từphồn thể 堅定kiên định, vững vàng例: 他语气坚定地说,自己一定会成功。 – Anh ấy nói với giọng kiên định rằng mình nhất định sẽ thành công.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 坚定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淀 | diàn điến | lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坚定
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 鉴定 | jiàndìng giám định | giám định; thẩm định | HSK6 |