须
tu
- xūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 須cần phải; phải例: 我们只须保持冷静。 – Chúng ta chỉ cần giữ bình tĩnh.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
须
xū
tu
cần phải; phải
页 đầu + 彡
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衫 | shān sam | áo sơ mi Hình bàng: 页 đầu ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 须
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.