唯独
duy độc
- wéidúHSK7–9phó từphồn thể 唯獨chỉ riêng; duy chỉ có例: 快乐存在于过去和未来,唯独不存在于现在。 – Niềm vui tồn tại trong quá khứ và tương lai, duy chỉ không tồn tại ở hiện tại.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唯
wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
口 miệng, nói, ăn + 隹
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn chuẩn | chính xác, chuẩn; chắc chắn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谁 | shéi thùy | ai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 谁知道 shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 推 | tuī thôi | đẩy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 推动 tuīdòng · thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 售 | shòu thụ | bán, rao bán Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 出售 chūshòu · bán, rao bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 维 | wéi duy | duy trì, giữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 维持 wéichí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堆 | duī đôi | đống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 堆积 duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椎 | zhuī chuy | đốt sống cổ; cột sống cổ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 颈椎 jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霍 | huò hoắc | phung phí; vung tiền qua cửa sổ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 挥霍 huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稚 | zhì trĩ | non nớt; non trẻ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa | 稚嫩 zhìnèn · non nớt; non trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帷 | wéi duy | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唯独
独
dú
độc
một mình; chỉ riêng; độc
犭 thú vật + 虫
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虫 | chóng trùng | sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi · sâu bọ, côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 角 sừng, góc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 火 lửa | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唯独
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纬度 | wěidù vĩ độ | vĩ độ | HSK7-9 |