叠
điệp
- diéHSK7–9động từphồn thể 疊gấp; xếp chồng例: 起床以后,她把被子叠得整整齐齐。 – Ngủ dậy, cô ấy gấp chăn ngay ngắn gọn gàng.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 叠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 碟 | dié điệp | đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.