然
nhiên
- ránHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025忽然: bỗng nhiên例: 乌龟虽然爬得很慢,但是很有耐心。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 燃 | rán nhiên | nhiên liệu Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa | 燃料 ránliào · nhiên liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 然
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.