恢复
hồi phục
- huīfùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 恢復hồi phục, khôi phục例: 我们需要恢复体力。 – Chúng ta cần hồi phục thể lực.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恢
huī
hồi
忄 tim, tình cảm + 灰
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灰 | huī hôi | màu xám | 灰色 huīsè · màu xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恢复
复
fù
phục
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腹 | fù phúc | bụng | 腹部 fùbù · bụng; vùng bụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恢复
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 回复 | huífù hồi phục | trả lời, phản hồi (tin nhắn, thư) | HSK4 |