在
tại
- zàiHSK1động từ / giới từ / phó từở, tại例: 他在学校学习。 – Anh ấy học ở trường.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
在
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 在
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 再 | zài tái | lại | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.