叉
xoa
- chāHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từxiên, xỉa (bằng nĩa); cái nĩa例: 他叉起一块西瓜放进嘴里。 – Anh ấy xiên một miếng dưa hấu bỏ vào miệng.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叉
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 叉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 插 | chā sáp | cắm, chèn | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.