乖
quai
- guāiHSK7–9tính từngoan例: 这孩子很乖,从来不让父母操心。 – Đứa bé này rất ngoan, chưa bao giờ để bố mẹ phải lo lắng.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 乖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.