餐
xan
- cānHSK6lượng từbữa (lượng từ cho bữa ăn); bữa ăn例: 他工作太忙,经常一天只吃两餐。 – Anh ấy làm việc quá bận, thường một ngày chỉ ăn hai bữa.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
餐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 餐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.