嫦
thường
- chángHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025嫦娥: Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)例: 中秋节的时候,奶奶常给我们讲嫦娥奔月的故事。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫦
cháng
thường
女 phụ nữ + 常
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 常 | cháng thường | thường; hay Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 龸 | 常常 chángcháng · thường thường; thường xuyên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.