制定
chế định
- zhìdìngHSK3động từlập ra, thiết lập例: 我们需要制定详细的计划。 – Chúng ta cần lập ra kế hoạch chi tiết.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 制定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淀 | diàn điến | lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 制定
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 制订 | zhìdìng chế định | đề ra, lập (kế hoạch) | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 指定 | zhǐdìng chỉ định | chỉ định | HSK6 |
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 定制 | dìngzhì định chế | đặt làm riêng; may đo | HSK6 |