逮捕
đãi bắt
- dàibǔHSK7–9động từbắt giữ例: 我看见他被警察逮捕了。 – Tôi thấy anh ta bị cảnh sát bắt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逮
dǎi
đãi
(khẩu ngữ) bắt; tóm
辶 đi, di chuyển + 隶
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隶 | lì lệ | nô lệ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺺ | 奴隶 núlì · nô lệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逮捕
捕
bǔ
bắt
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逮捕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.