发怒
phát nộ
- fānùHSK6phồn thể 發怒nổi giận; nổi cáu例: 听到这句话,他突然发怒了。 – Nghe câu này, anh ấy bỗng nổi giận.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发怒
怒
nù
nộ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 奴
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 努 | nǔ nỗ | nỗ lực, chăm chỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 力 sức | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奴 | nú nô | nô lệ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 奴隶 núlì · nô lệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发怒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.