逞强
sính cường
- chěngqiángHSK7–9phồn thể 逞強cố tỏ ra mạnh mẽ; gồng mình; hiếu thắng例: 身体不舒服就休息吧,别逞强。 – Không khỏe thì nghỉ đi, đừng cố gồng mình.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
逞
chěng
sính
辶 đi, di chuyển + 呈
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 程 | chéng trình | trình độ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa | 程度 chéngdù · trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逞强
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虽 | suī tuy | tuy; mặc dù Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ | 虽然 suīrán · tuy rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 逞强
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 城墙 | chéngqiáng thành tường | tường thành | HSK7-9 |