瓦
ngoã
- wǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từngói; oát (đơn vị công suất)例: 这座老房子的屋顶铺着青瓦。 – Mái của ngôi nhà cũ này lợp ngói xanh.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瓦
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 瓦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.