刁难
điêu nan
- diāonànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 刁難làm khó dễ; gây khó dễ例: 办事人员故意刁难,让他跑了好几趟。 – Nhân viên cố tình làm khó, khiến anh ấy phải chạy đi chạy lại mấy chuyến.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刁
diāo
điêu
kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叼 | diāo điêu | ngậm (trong miệng) | 叼 diāo · ngậm (trong miệng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刁难
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刁难
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.