曲
khúc
- qǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từkhúc nhạc; bài hát; điệu例: 她弹了一曲古筝,赢得了热烈的掌声。 – Cô ấy gảy một khúc đàn tranh, nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
曲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 曲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.