忍受
nhẫn thụ
- rěnshòuHSK5động từchịu đựng例: 这里的夏天热得让人无法忍受。 – Mùa hè ở đây nóng đến mức không ai chịu nổi.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忍
rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 韧 | rèn nhận | dẻo dai; bền bỉ; kiên cường Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 韦 | 坚韧 jiānrèn · dẻo dai; bền bỉ; kiên cường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忍受
受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 授 | shòu thụ | giáo sư | 教授 jiàoshòu · giáo sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忍受
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 人手 | rénshǒu nhân thủ | nhân lực; người làm | HSK7-9 |