琴
cầm
- qínHSK5danh từđàn (nhạc cụ nói chung)例: 她每天都要练两个小时的琴。 – Ngày nào cô ấy cũng tập đàn hai tiếng.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
琴
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 琴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết | HSK3 |