滞后
trệ hậu
- zhìhòuHSK7–9động từphồn thể 滯後tụt hậu; chậm trễ hơn so với yêu cầu例: 这里的基础设施建设明显滞后。 – Việc xây dựng cơ sở hạ tầng ở đây rõ ràng là tụt hậu.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滞
zhì
trệ
氵 nước + 带
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 带 | dài đái | mang theo, dẫn theo | 带来 dàilái · mang đến; mang lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滞后
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 滞后
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 之后 | zhīhòu chi hậu | sau, sau khi; sau đó | HSK4 |