横
hoành
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.héngHSK6động từ / tính từphồn thể 橫ngang; nằm ngang; chắn ngang例: 一棵大树横在路中间,车过不去。 – Một cây to nằm chắn ngang giữa đường, xe không qua được.
- 2.hèngHSK7–9tính từphồn thể 橫(hèng) hung hăng, ngang ngược; bất ngờ, bất trắc例: 那个人说话很横,谁都不放在眼里。 – Gã đó ăn nói rất ngang ngược, chẳng coi ai ra gì.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
横
héng
hoành
ngang; nằm ngang; chắn ngang
木 cây, gỗ + 黄
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黄 | huáng hoàng | màu vàng | 黄色 huángsè · màu vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 横
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 哼 | hēng hanh | ngâm nga (hát khẽ); hừ (khó chịu); rên | HSK7-9 |