麦克风
mạch khắc phong
- màikèfēngHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 麥克風micro例: 请把麦克风递给下一位发言人。 – Xin chuyển micro cho người phát biểu tiếp theo.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
麦
mài
mạch
夂 bước chậm + 龶
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 素 | sù tố | (Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 糸 tơ, sợi | 素质 sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 麦克风
克
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 麦克风
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 麦克风
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.